Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Algerian Dinar (DZD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Algerian Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Algerian Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Algeria dinar hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa.


BGL DZD
coinmill.com
1000 76.70
2000 153.40
5000 383.50
10,000 767.05
20,000 1534.05
50,000 3835.15
100,000 7670.35
200,000 15,340.65
500,000 38,351.70
1,000,000 76,703.35
2,000,000 153,406.75
5,000,000 383,516.85
10,000,000 767,033.65
20,000,000 1,534,067.35
50,000,000 3,835,168.35
100,000,000 7,670,336.70
200,000,000 15,340,673.40
BGL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
DZD BGL
coinmill.com
100.00 1300
200.00 2610
500.00 6520
1000.00 13,040
2000.00 26,070
5000.00 65,190
10,000.00 130,370
20,000.00 260,740
50,000.00 651,860
100,000.00 1,303,720
200,000.00 2,607,450
500,000.00 6,518,620
1,000,000.00 13,037,240
2,000,000.00 26,074,470
5,000,000.00 65,186,190
10,000,000.00 130,372,370
20,000,000.00 260,744,750
DZD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ