Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Algerian Dinar (DZD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Algerian Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Algerian Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Algeria dinar hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa.


BGL DZD
coinmill.com
1000 78.55
2000 157.10
5000 392.80
10,000 785.55
20,000 1571.10
50,000 3927.80
100,000 7855.60
200,000 15,711.20
500,000 39,278.00
1,000,000 78,556.00
2,000,000 157,112.05
5,000,000 392,780.10
10,000,000 785,560.20
20,000,000 1,571,120.40
50,000,000 3,927,801.00
100,000,000 7,855,602.05
200,000,000 15,711,204.10
BGL tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
DZD BGL
coinmill.com
100.00 1270
200.00 2550
500.00 6360
1000.00 12,730
2000.00 25,460
5000.00 63,650
10,000.00 127,300
20,000.00 254,600
50,000.00 636,490
100,000.00 1,272,980
200,000.00 2,545,950
500,000.00 6,364,880
1,000,000.00 12,729,770
2,000,000.00 25,459,540
5,000,000.00 63,648,850
10,000,000.00 127,297,690
20,000,000.00 254,595,380
DZD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ