Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Đô la Hồng Kông (HKD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Đô la Hồng Kông được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hồng Kông đô la hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HKD có 4 chữ số có nghĩa.


BGL HKD
coinmill.com
1000 0.1
2000 0.2
5000 0.4
10,000 0.8
20,000 1.5
50,000 3.8
100,000 7.5
200,000 15.1
500,000 37.7
1,000,000 75.4
2,000,000 150.7
5,000,000 376.9
10,000,000 753.7
20,000,000 1507.4
50,000,000 3768.6
100,000,000 7537.1
200,000,000 15,074.2
BGL tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
HKD BGL
coinmill.com
0.1 1330
0.2 2650
0.5 6630
1.0 13,270
2.0 26,540
5.0 66,340
10.0 132,680
20.0 265,350
50.0 663,380
100.0 1,326,770
200.0 2,653,540
500.0 6,633,840
1000.0 13,267,690
2000.0 26,535,380
5000.0 66,338,440
10,000.0 132,676,880
20,000.0 265,353,770
HKD tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ