Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Đô la Hồng Kông (HKD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Đô la Hồng Kông được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hồng Kông đô la hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa.


BGL HKD
coinmill.com
1000 4.5
2000 9.0
5000 22.5
10,000 45.0
20,000 90.1
50,000 225.2
100,000 450.3
200,000 900.6
500,000 2251.6
1,000,000 4503.2
2,000,000 9006.4
5,000,000 22,515.9
10,000,000 45,031.9
20,000,000 90,063.7
50,000,000 225,159.4
100,000,000 450,318.7
200,000,000 900,637.5
BGL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
HKD BGL
coinmill.com
5.0 1110
10.0 2220
20.0 4440
50.0 11,100
100.0 22,210
200.0 44,410
500.0 111,030
1000.0 222,060
2000.0 444,130
5000.0 1,110,320
10,000.0 2,220,650
20,000.0 4,441,300
50,000.0 11,103,250
100,000.0 22,206,490
200,000.0 44,412,990
500,000.0 111,032,470
1,000,000.0 222,064,930
HKD tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ