Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Rupiah Indonesia (IDR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Rupiah Indonesia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Indonesia Rupiahs hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IDR có 4 chữ số có nghĩa.


BGL IDR
coinmill.com
1000 10,275
2000 20,525
5000 51,325
10,000 102,625
20,000 205,250
50,000 513,125
100,000 1,026,275
200,000 2,052,550
500,000 5,131,350
1,000,000 10,262,700
2,000,000 20,525,375
5,000,000 51,313,450
10,000,000 102,626,875
20,000,000 205,253,750
50,000,000 513,134,375
100,000,000 1,026,268,775
200,000,000 2,052,537,525
BGL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
IDR BGL
coinmill.com
10,000 970
20,000 1950
50,000 4870
100,000 9740
200,000 19,490
500,000 48,720
1,000,000 97,440
2,000,000 194,880
5,000,000 487,200
10,000,000 974,400
20,000,000 1,948,810
50,000,000 4,872,020
100,000,000 9,744,040
200,000,000 19,488,070
500,000,000 48,720,180
1,000,000,000 97,440,360
2,000,000,000 194,880,720
IDR tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ