Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Som Kyrgyzstan (KGS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


BGL KGS
coinmill.com
1000 50
2000 100
5000 251
10,000 502
20,000 1004
50,000 2511
100,000 5021
200,000 10,043
500,000 25,107
1,000,000 50,213
2,000,000 100,426
5,000,000 251,066
10,000,000 502,131
20,000,000 1,004,263
50,000,000 2,510,656
100,000,000 5,021,313
200,000,000 10,042,625
BGL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
KGS BGL
coinmill.com
50 1000
100 1990
200 3980
500 9960
1000 19,920
2000 39,830
5000 99,580
10,000 199,150
20,000 398,300
50,000 995,760
100,000 1,991,510
200,000 3,983,020
500,000 9,957,560
1,000,000 19,915,110
2,000,000 39,830,220
5,000,000 99,575,560
10,000,000 199,151,110
KGS tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ