Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Comorian Franc (KMF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Comorian Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Comorian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Comorians Francs hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa.


BGL KMF
coinmill.com
1000 252.00
2000 504.00
5000 1259.95
10,000 2519.90
20,000 5039.80
50,000 12,599.55
100,000 25,199.10
200,000 50,398.20
500,000 125,995.55
1,000,000 251,991.10
2,000,000 503,982.15
5,000,000 1,259,955.40
10,000,000 2,519,910.80
20,000,000 5,039,821.65
50,000,000 12,599,554.10
100,000,000 25,199,108.20
200,000,000 50,398,216.40
BGL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
KMF BGL
coinmill.com
500.00 1980
1000.00 3970
2000.00 7940
5000.00 19,840
10,000.00 39,680
20,000.00 79,370
50,000.00 198,420
100,000.00 396,840
200,000.00 793,680
500,000.00 1,984,200
1,000,000.00 3,968,390
2,000,000.00 7,936,790
5,000,000.00 19,841,970
10,000,000.00 39,683,940
20,000,000.00 79,367,890
50,000,000.00 198,419,720
100,000,000.00 396,839,440
KMF tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ