Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Won Hàn Quốc (KRW) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


BGL KRW
coinmill.com
1000 816
2000 1632
5000 4079
10,000 8158
20,000 16,316
50,000 40,789
100,000 81,578
200,000 163,156
500,000 407,890
1,000,000 815,779
2,000,000 1,631,558
5,000,000 4,078,896
10,000,000 8,157,792
20,000,000 16,315,583
50,000,000 40,788,958
100,000,000 81,577,915
200,000,000 163,155,830
BGL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW BGL
coinmill.com
1000 1230
2000 2450
5000 6130
10,000 12,260
20,000 24,520
50,000 61,290
100,000 122,580
200,000 245,160
500,000 612,910
1,000,000 1,225,820
2,000,000 2,451,640
5,000,000 6,129,110
10,000,000 12,258,220
20,000,000 24,516,440
50,000,000 61,291,100
100,000,000 122,582,200
200,000,000 245,164,390
KRW tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ