Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Tenge Kazakhstan (KZT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa.


BGL KZT
coinmill.com
1000 257
2000 514
5000 1284
10,000 2569
20,000 5138
50,000 12,844
100,000 25,688
200,000 51,376
500,000 128,439
1,000,000 256,878
2,000,000 513,756
5,000,000 1,284,391
10,000,000 2,568,782
20,000,000 5,137,564
50,000,000 12,843,909
100,000,000 25,687,818
200,000,000 51,375,636
BGL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
KZT BGL
coinmill.com
500 1950
1000 3890
2000 7790
5000 19,460
10,000 38,930
20,000 77,860
50,000 194,640
100,000 389,290
200,000 778,580
500,000 1,946,450
1,000,000 3,892,900
2,000,000 7,785,790
5,000,000 19,464,480
10,000,000 38,928,960
20,000,000 77,857,920
50,000,000 194,644,790
100,000,000 389,289,580
KZT tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ