Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


BGL LYD
coinmill.com
1000 0.093
2000 0.185
5000 0.463
10,000 0.927
20,000 1.853
50,000 4.634
100,000 9.267
200,000 18.535
500,000 46.337
1,000,000 92.674
2,000,000 185.348
5,000,000 463.370
10,000,000 926.740
20,000,000 1853.480
50,000,000 4633.700
100,000,000 9267.399
200,000,000 18,534.799
BGL tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
LYD BGL
coinmill.com
0.100 1080
0.200 2160
0.500 5400
1.000 10,790
2.000 21,580
5.000 53,950
10.000 107,910
20.000 215,810
50.000 539,530
100.000 1,079,050
200.000 2,158,100
500.000 5,395,260
1000.000 10,790,510
2000.000 21,581,030
5000.000 53,952,570
10,000.000 107,905,140
20,000.000 215,810,280
LYD tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ