Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


BGL LYD
coinmill.com
1000 3.692
2000 7.384
5000 18.460
10,000 36.921
20,000 73.841
50,000 184.603
100,000 369.206
200,000 738.413
500,000 1846.032
1,000,000 3692.064
2,000,000 7384.129
5,000,000 18,460.322
10,000,000 36,920.645
20,000,000 73,841.289
50,000,000 184,603.223
100,000,000 369,206.446
200,000,000 738,412.892
BGL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
LYD BGL
coinmill.com
5.000 1350
10.000 2710
20.000 5420
50.000 13,540
100.000 27,090
200.000 54,170
500.000 135,430
1000.000 270,850
2000.000 541,700
5000.000 1,354,260
10,000.000 2,708,510
20,000.000 5,417,020
50,000.000 13,542,560
100,000.000 27,085,120
200,000.000 54,170,240
500,000.000 135,425,590
1,000,000.000 270,851,180
LYD tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ