Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Ringgit Malaysia (MYR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


BGL MYR
coinmill.com
1000 2.22
2000 4.44
5000 11.10
10,000 22.20
20,000 44.40
50,000 111.00
100,000 222.00
200,000 443.99
500,000 1109.98
1,000,000 2219.96
2,000,000 4439.92
5,000,000 11,099.79
10,000,000 22,199.58
20,000,000 44,399.16
50,000,000 110,997.91
100,000,000 221,995.82
200,000,000 443,991.63
BGL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
MYR BGL
coinmill.com
2.00 900
5.00 2250
10.00 4500
20.00 9010
50.00 22,520
100.00 45,050
200.00 90,090
500.00 225,230
1000.00 450,460
2000.00 900,920
5000.00 2,252,290
10,000.00 4,504,590
20,000.00 9,009,180
50,000.00 22,522,950
100,000.00 45,045,890
200,000.00 90,091,790
500,000.00 225,229,470
MYR tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ