Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Ringgit Malaysia (MYR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


BGL MYR
coinmill.com
1000 2.42
2000 4.83
5000 12.08
10,000 24.16
20,000 48.32
50,000 120.81
100,000 241.62
200,000 483.24
500,000 1208.11
1,000,000 2416.21
2,000,000 4832.42
5,000,000 12,081.06
10,000,000 24,162.12
20,000,000 48,324.24
50,000,000 120,810.60
100,000,000 241,621.20
200,000,000 483,242.39
BGL tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
MYR BGL
coinmill.com
5.00 2070
10.00 4140
20.00 8280
50.00 20,690
100.00 41,390
200.00 82,770
500.00 206,940
1000.00 413,870
2000.00 827,740
5000.00 2,069,350
10,000.00 4,138,710
20,000.00 8,277,420
50,000.00 20,693,550
100,000.00 41,387,100
200,000.00 82,774,200
500,000.00 206,935,490
1,000,000.00 413,870,980
MYR tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ