Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Ringgit Malaysia (MYR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


BGL MYR
coinmill.com
1000 2.34
2000 4.69
5000 11.72
10,000 23.45
20,000 46.90
50,000 117.24
100,000 234.48
200,000 468.96
500,000 1172.39
1,000,000 2344.78
2,000,000 4689.55
5,000,000 11,723.89
10,000,000 23,447.77
20,000,000 46,895.55
50,000,000 117,238.87
100,000,000 234,477.74
200,000,000 468,955.48
BGL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
MYR BGL
coinmill.com
5.00 2130
10.00 4260
20.00 8530
50.00 21,320
100.00 42,650
200.00 85,300
500.00 213,240
1000.00 426,480
2000.00 852,960
5000.00 2,132,400
10,000.00 4,264,800
20,000.00 8,529,590
50,000.00 21,323,990
100,000.00 42,647,970
200,000.00 85,295,940
500,000.00 213,239,860
1,000,000.00 426,479,710
MYR tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ