Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


BGL NGN
coinmill.com
1000 764
2000 1527
5000 3818
10,000 7637
20,000 15,274
50,000 38,185
100,000 76,369
200,000 152,738
500,000 381,846
1,000,000 763,692
2,000,000 1,527,384
5,000,000 3,818,459
10,000,000 7,636,919
20,000,000 15,273,838
50,000,000 38,184,595
100,000,000 76,369,189
200,000,000 152,738,378
BGL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
NGN BGL
coinmill.com
1000 1310
2000 2620
5000 6550
10,000 13,090
20,000 26,190
50,000 65,470
100,000 130,940
200,000 261,890
500,000 654,710
1,000,000 1,309,430
2,000,000 2,618,860
5,000,000 6,547,140
10,000,000 13,094,290
20,000,000 26,188,570
50,000,000 65,471,430
100,000,000 130,942,860
200,000,000 261,885,720
NGN tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ