Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


BGL OMR
coinmill.com
1000 0.220
2000 0.435
5000 1.090
10,000 2.175
20,000 4.350
50,000 10.880
100,000 21.760
200,000 43.520
500,000 108.795
1,000,000 217.590
2,000,000 435.180
5,000,000 1087.950
10,000,000 2175.900
20,000,000 4351.805
50,000,000 10,879.510
100,000,000 21,759.025
200,000,000 43,518.050
BGL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR BGL
coinmill.com
0.200 920
0.500 2300
1.000 4600
2.000 9190
5.000 22,980
10.000 45,960
20.000 91,920
50.000 229,790
100.000 459,580
200.000 919,160
500.000 2,297,900
1000.000 4,595,790
2000.000 9,191,590
5000.000 22,978,970
10,000.000 45,957,940
20,000.000 91,915,890
50,000.000 229,789,710
OMR tỷ lệ
22 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ