Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


BGL OMR
coinmill.com
1000 0.220
2000 0.435
5000 1.090
10,000 2.180
20,000 4.355
50,000 10.895
100,000 21.785
200,000 43.575
500,000 108.935
1,000,000 217.865
2,000,000 435.730
5,000,000 1089.325
10,000,000 2178.655
20,000,000 4357.305
50,000,000 10,893.270
100,000,000 21,786.535
200,000,000 43,573.070
BGL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR BGL
coinmill.com
0.200 920
0.500 2290
1.000 4590
2.000 9180
5.000 22,950
10.000 45,900
20.000 91,800
50.000 229,500
100.000 459,000
200.000 918,000
500.000 2,295,000
1000.000 4,589,990
2000.000 9,179,980
5000.000 22,949,950
10,000.000 45,899,910
20,000.000 91,799,820
50,000.000 229,499,540
OMR tỷ lệ
6 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ