Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


BGL TND
coinmill.com
1000 1.720
2000 3.445
5000 8.610
10,000 17.225
20,000 34.445
50,000 86.115
100,000 172.225
200,000 344.455
500,000 861.130
1,000,000 1722.265
2,000,000 3444.525
5,000,000 8611.315
10,000,000 17,222.635
20,000,000 34,445.265
50,000,000 86,113.165
100,000,000 172,226.330
200,000,000 344,452.660
BGL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
TND BGL
coinmill.com
2.000 1160
5.000 2900
10.000 5810
20.000 11,610
50.000 29,030
100.000 58,060
200.000 116,130
500.000 290,320
1000.000 580,630
2000.000 1,161,260
5000.000 2,903,160
10,000.000 5,806,310
20,000.000 11,612,630
50,000.000 29,031,570
100,000.000 58,063,130
200,000.000 116,126,260
500,000.000 290,315,650
TND tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ