Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


BGL TND
coinmill.com
1000 0.205
2000 0.405
5000 1.015
10,000 2.035
20,000 4.070
50,000 10.170
100,000 20.345
200,000 40.690
500,000 101.725
1,000,000 203.445
2,000,000 406.895
5,000,000 1017.235
10,000,000 2034.470
20,000,000 4068.940
50,000,000 10,172.350
100,000,000 20,344.700
200,000,000 40,689.395
BGL tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
TND BGL
coinmill.com
0.200 980
0.500 2460
1.000 4920
2.000 9830
5.000 24,580
10.000 49,150
20.000 98,310
50.000 245,760
100.000 491,530
200.000 983,060
500.000 2,457,640
1000.000 4,915,290
2000.000 9,830,570
5000.000 24,576,430
10,000.000 49,152,860
20,000.000 98,305,710
50,000.000 245,764,280
TND tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ