Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


BGL YER
coinmill.com
1000 0.000
2000 0.005
5000 0.010
10,000 0.025
20,000 0.050
50,000 0.125
100,000 0.250
200,000 0.500
500,000 1.245
1,000,000 2.490
2,000,000 4.980
5,000,000 12.455
10,000,000 24.910
20,000,000 49.820
50,000,000 124.550
100,000,000 249.095
200,000,000 498.190
BGL tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
YER BGL
coinmill.com
0.005 2010
0.010 4010
0.020 8030
0.050 20,070
0.100 40,150
0.200 80,290
0.500 200,730
1.000 401,450
2.000 802,900
5.000 2,007,260
10.000 4,014,520
20.000 8,029,030
50.000 20,072,580
100.000 40,145,160
200.000 80,290,320
500.000 200,725,790
1000.000 401,451,590
YER tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ