![]() |
Chào mừng! Login
| ||
|
Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.
Real Brazil (BRL) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính
Chuyển đổi Real Brazil và Tiếng Estonia Kroon được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Real Brazil. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tiếng Estonia Kroon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Estonia Krooni hoặc Brazil Reais để chuyển đổi loại tiền tệ.
Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa.
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch. |
Để lại một đánh giá |
Tùy chọnBắt đầu từ Tiền tệ
|