Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Real Brazil (BRL) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Real Brazil và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Real Brazil. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Brazil Reais để chuyển đổi loại tiền tệ.

Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


BRL ITL
coinmill.com
5.00 1652
10.00 3303
20.00 6606
50.00 16,516
100.00 33,032
200.00 66,064
500.00 165,159
1000.00 330,318
2000.00 660,637
5000.00 1,651,591
10,000.00 3,303,183
20,000.00 6,606,365
50,000.00 16,515,913
100,000.00 33,031,826
200,000.00 66,063,652
500,000.00 165,159,131
1,000,000.00 330,318,262
BRL tỷ lệ
16 tháng Tư 2026
ITL BRL
coinmill.com
1000 3.03
2000 6.05
5000 15.14
10,000 30.27
20,000 60.55
50,000 151.37
100,000 302.74
200,000 605.48
500,000 1513.69
1,000,000 3027.38
2,000,000 6054.77
5,000,000 15,136.92
10,000,000 30,273.83
20,000,000 60,547.67
50,000,000 151,369.17
100,000,000 302,738.33
200,000,000 605,476.67
ITL tỷ lệ
16 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ