Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Real Brazil (BRL) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Real Brazil và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Real Brazil. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Brazil Reais để chuyển đổi loại tiền tệ.

Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


BRL ITL
coinmill.com
5.00 1680
10.00 3359
20.00 6719
50.00 16,797
100.00 33,595
200.00 67,190
500.00 167,975
1000.00 335,949
2000.00 671,898
5000.00 1,679,746
10,000.00 3,359,492
20,000.00 6,718,984
50,000.00 16,797,459
100,000.00 33,594,918
200,000.00 67,189,836
500,000.00 167,974,591
1,000,000.00 335,949,181
BRL tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026
ITL BRL
coinmill.com
1000 2.98
2000 5.95
5000 14.88
10,000 29.77
20,000 59.53
50,000 148.83
100,000 297.66
200,000 595.33
500,000 1488.32
1,000,000 2976.64
2,000,000 5953.28
5,000,000 14,883.20
10,000,000 29,766.41
20,000,000 59,532.81
50,000,000 148,832.03
100,000,000 297,664.07
200,000,000 595,328.14
ITL tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ