Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Real Brazil (BRL) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Real Brazil và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Real Brazil. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Brazil Reais để chuyển đổi loại tiền tệ.

Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


BRL ITL
coinmill.com
5.00 1556
10.00 3112
20.00 6225
50.00 15,562
100.00 31,124
200.00 62,247
500.00 155,618
1000.00 311,236
2000.00 622,472
5000.00 1,556,181
10,000.00 3,112,362
20,000.00 6,224,725
50,000.00 15,561,812
100,000.00 31,123,625
200,000.00 62,247,250
500,000.00 155,618,125
1,000,000.00 311,236,249
BRL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
ITL BRL
coinmill.com
1000 3.21
2000 6.43
5000 16.06
10,000 32.13
20,000 64.26
50,000 160.65
100,000 321.30
200,000 642.60
500,000 1606.50
1,000,000 3212.99
2,000,000 6425.99
5,000,000 16,064.97
10,000,000 32,129.93
20,000,000 64,259.87
50,000,000 160,649.67
100,000,000 321,299.34
200,000,000 642,598.67
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ