Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Real Brazil (BRL) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Real Brazil và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Real Brazil. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Brazil Reais để chuyển đổi loại tiền tệ.

Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


BRL ITL
coinmill.com
5.00 1591
10.00 3182
20.00 6363
50.00 15,908
100.00 31,816
200.00 63,632
500.00 159,079
1000.00 318,158
2000.00 636,316
5000.00 1,590,791
10,000.00 3,181,581
20,000.00 6,363,162
50,000.00 15,907,905
100,000.00 31,815,810
200,000.00 63,631,621
500,000.00 159,079,052
1,000,000.00 318,158,103
BRL tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
ITL BRL
coinmill.com
1000 3.14
2000 6.29
5000 15.72
10,000 31.43
20,000 62.86
50,000 157.15
100,000 314.31
200,000 628.62
500,000 1571.55
1,000,000 3143.09
2,000,000 6286.18
5,000,000 15,715.46
10,000,000 31,430.91
20,000,000 62,861.83
50,000,000 157,154.57
100,000,000 314,309.14
200,000,000 628,618.28
ITL tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ