Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Real Brazil (BRL) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Real Brazil và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Real Brazil. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Brazil Reais để chuyển đổi loại tiền tệ.

Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


BRL ITL
coinmill.com
5.00 1640
10.00 3281
20.00 6562
50.00 16,404
100.00 32,809
200.00 65,617
500.00 164,043
1000.00 328,087
2000.00 656,173
5000.00 1,640,433
10,000.00 3,280,866
20,000.00 6,561,732
50,000.00 16,404,329
100,000.00 32,808,658
200,000.00 65,617,316
500,000.00 164,043,291
1,000,000.00 328,086,582
BRL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
ITL BRL
coinmill.com
1000 3.05
2000 6.10
5000 15.24
10,000 30.48
20,000 60.96
50,000 152.40
100,000 304.80
200,000 609.60
500,000 1523.99
1,000,000 3047.98
2,000,000 6095.95
5,000,000 15,239.88
10,000,000 30,479.76
20,000,000 60,959.52
50,000,000 152,398.80
100,000,000 304,797.59
200,000,000 609,595.18
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ