Dinar Serbia (CSD) đã được đổi tên thành Dinar Serbia (RSD)

Phôrin Hungari (HUF) và Serbia Dinar (RSD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Serbia Dinar và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CSD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa.


CSD HUF
coinmill.com
100.0 314
200.0 627
500.0 1568
1000.0 3135
2000.0 6271
5000.0 15,676
10,000.0 31,353
20,000.0 62,705
50,000.0 156,763
100,000.0 313,525
200,000.0 627,051
500,000.0 1,567,627
1,000,000.0 3,135,255
2,000,000.0 6,270,510
5,000,000.0 15,676,275
10,000,000.0 31,352,550
20,000,000.0 62,705,100
CSD tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
HUF CSD
coinmill.com
200 64.0
500 159.5
1000 319.0
2000 638.0
5000 1595.0
10,000 3189.5
20,000 6379.0
50,000 15,947.5
100,000 31,895.5
200,000 63,790.5
500,000 159,476.5
1,000,000 318,953.5
2,000,000 637,906.5
5,000,000 1,594,766.5
10,000,000 3,189,533.0
20,000,000 6,379,066.5
50,000,000 15,947,666.0
HUF tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ