Dinar Serbia (CSD) đã được đổi tên thành Dinar Serbia (RSD)

Som Kyrgyzstan (KGS) và Serbia Dinar (RSD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Serbia Dinar và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CSD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


CSD KGS
coinmill.com
100.0 84
200.0 168
500.0 419
1000.0 838
2000.0 1675
5000.0 4188
10,000.0 8376
20,000.0 16,752
50,000.0 41,879
100,000.0 83,758
200,000.0 167,516
500,000.0 418,789
1,000,000.0 837,578
2,000,000.0 1,675,157
5,000,000.0 4,187,892
10,000,000.0 8,375,785
20,000,000.0 16,751,570
CSD tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
KGS CSD
coinmill.com
50 59.5
100 119.5
200 239.0
500 597.0
1000 1194.0
2000 2388.0
5000 5969.5
10,000 11,939.0
20,000 23,878.5
50,000 59,696.0
100,000 119,392.0
200,000 238,783.5
500,000 596,959.0
1,000,000 1,193,918.0
2,000,000 2,387,836.0
5,000,000 5,969,590.0
10,000,000 11,939,179.5
KGS tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ