|
Chào mừng! Login
| ||
| |||
Dinar Serbia (CSD) đã được đổi tên thành Dinar Serbia (RSD)
Bảng Lebanon (LBP) và Serbia Dinar (RSD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính
Chuyển đổi Serbia Dinar và Bảng Lebanon được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Lebanon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lebanon Pounds hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.
Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Bảng Lebanon là tiền tệ Lebanon (LB, LBN). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu LBP có thể được viết L L. Bảng Lebanon được chia thành 100 piastres. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Bảng Lebanon cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CSD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LBP có 5 chữ số có nghĩa.