|
Chào mừng! Login
| ||
| |||
Dinar Serbia (CSD) đã được đổi tên thành Dinar Serbia (RSD)
Sri Lanka Rupee (LKR) và Serbia Dinar (RSD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính
Chuyển đổi Serbia Dinar và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.
Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CSD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 5 chữ số có nghĩa.