Dinar Serbia (CSD) đã được đổi tên thành Dinar Serbia (RSD)

Libyan Dinar (LYD) và Serbia Dinar (RSD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Serbia Dinar và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CSD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


CSD LYD
coinmill.com
100.0 6.159
200.0 12.317
500.0 30.793
1000.0 61.585
2000.0 123.171
5000.0 307.927
10,000.0 615.854
20,000.0 1231.707
50,000.0 3079.268
100,000.0 6158.537
200,000.0 12,317.073
500,000.0 30,792.683
1,000,000.0 61,585.366
2,000,000.0 123,170.732
5,000,000.0 307,926.829
10,000,000.0 615,853.659
20,000,000.0 1,231,707.317
CSD tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
LYD CSD
coinmill.com
5.000 81.0
10.000 162.5
20.000 325.0
50.000 812.0
100.000 1624.0
200.000 3247.5
500.000 8119.0
1000.000 16,237.5
2000.000 32,475.0
5000.000 81,188.0
10,000.000 162,376.0
20,000.000 324,752.5
50,000.000 811,881.0
100,000.000 1,623,762.5
200,000.000 3,247,525.0
500,000.000 8,118,812.0
1,000,000.000 16,237,624.0
LYD tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ