Dinar Serbia (CSD) đã được đổi tên thành Dinar Serbia (RSD)

Omani Rial (OMR) và Serbia Dinar (RSD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Serbia Dinar và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CSD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


CSD OMR
coinmill.com
100.0 0.370
200.0 0.735
500.0 1.845
1000.0 3.685
2000.0 7.370
5000.0 18.430
10,000.0 36.860
20,000.0 73.720
50,000.0 184.300
100,000.0 368.605
200,000.0 737.205
500,000.0 1843.020
1,000,000.0 3686.035
2,000,000.0 7372.070
5,000,000.0 18,430.175
10,000,000.0 36,860.355
20,000,000.0 73,720.705
CSD tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
OMR CSD
coinmill.com
0.200 54.5
0.500 135.5
1.000 271.5
2.000 542.5
5.000 1356.5
10.000 2713.0
20.000 5426.0
50.000 13,564.5
100.000 27,129.5
200.000 54,259.0
500.000 135,647.0
1000.000 271,294.0
2000.000 542,588.5
5000.000 1,356,471.0
10,000.000 2,712,942.0
20,000.000 5,425,884.0
50,000.000 13,564,710.0
OMR tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ