Dinar Serbia (CSD) đã được đổi tên thành Dinar Serbia (RSD)

Serbia Dinar (RSD) và Tây Phi CFA (XOF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Serbia Dinar và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CSD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


CSD XOF
coinmill.com
0.0 288
0.0 576
0.0 1151
0.0 2879
0.0 5757
0.0 11,515
0.5 28,786
1.0 57,573
2.0 115,146
5.0 287,864
10.0 575,728
20.0 1,151,455
50.0 2,878,639
100.0 5,757,277
200.0 11,514,555
500.0 28,786,387
1000.0 57,572,774
CSD tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
XOF CSD
coinmill.com
500 0.0
1000 0.0
2000 0.0
5000 0.0
10,000 0.0
20,000 0.5
50,000 1.0
100,000 1.5
200,000 3.5
500,000 8.5
1,000,000 17.5
2,000,000 34.5
5,000,000 87.0
10,000,000 173.5
20,000,000 347.5
50,000,000 868.5
100,000,000 1737.0
XOF tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ