Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Cuaron Séc (CZK) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


CZK PTE
coinmill.com
20 163.90
50 409.75
100 819.45
200 1638.95
500 4097.35
1000 8194.70
2000 16,389.40
5000 40,973.45
10,000 81,946.90
20,000 163,893.75
50,000 409,734.45
100,000 819,468.85
200,000 1,638,937.75
500,000 4,097,344.30
1,000,000 8,194,688.65
2,000,000 16,389,377.30
5,000,000 40,973,443.20
CZK tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
PTE CZK
coinmill.com
100.00 12
200.00 24
500.00 61
1000.00 122
2000.00 244
5000.00 610
10,000.00 1220
20,000.00 2441
50,000.00 6102
100,000.00 12,203
200,000.00 24,406
500,000.00 61,015
1,000,000.00 122,030
2,000,000.00 244,061
5,000,000.00 610,151
10,000,000.00 1,220,303
20,000,000.00 2,440,605
PTE tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ