Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Cuaron Séc (CZK) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


CZK PTE
coinmill.com
20 165.25
50 413.10
100 826.20
200 1652.40
500 4130.95
1000 8261.90
2000 16,523.80
5000 41,309.45
10,000 82,618.90
20,000 165,237.80
50,000 413,094.55
100,000 826,189.10
200,000 1,652,378.15
500,000 4,130,945.45
1,000,000 8,261,890.85
2,000,000 16,523,781.70
5,000,000 41,309,454.25
CZK tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
PTE CZK
coinmill.com
100.00 12
200.00 24
500.00 61
1000.00 121
2000.00 242
5000.00 605
10,000.00 1210
20,000.00 2421
50,000.00 6052
100,000.00 12,104
200,000.00 24,208
500,000.00 60,519
1,000,000.00 121,038
2,000,000.00 242,075
5,000,000.00 605,188
10,000,000.00 1,210,377
20,000,000.00 2,420,753
PTE tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ