Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Som Kyrgyzstan (KGS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


DEM KGS
coinmill.com
1.00 51
2.00 101
5.00 253
10.00 507
20.00 1013
50.00 2533
100.00 5067
200.00 10,133
500.00 25,333
1000.00 50,667
2000.00 101,333
5000.00 253,333
10,000.00 506,666
20,000.00 1,013,332
50,000.00 2,533,330
100,000.00 5,066,660
200,000.00 10,133,319
DEM tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
KGS DEM
coinmill.com
50 0.99
100 1.97
200 3.95
500 9.87
1000 19.74
2000 39.47
5000 98.68
10,000 197.37
20,000 394.74
50,000 986.84
100,000 1973.69
200,000 3947.37
500,000 9868.43
1,000,000 19,736.87
2,000,000 39,473.74
5,000,000 98,684.35
10,000,000 197,368.70
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ