Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Ounce vàng (XAU) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


DEM XAU
coinmill.com
1.00 2415.771
2.00 4831.542
5.00 12,078.854
10.00 24,157.709
20.00 48,315.417
50.00 120,788.543
100.00 241,577.085
200.00 483,154.171
500.00 1,207,885.427
1000.00 2,415,770.855
2000.00 4,831,541.709
5000.00 12,078,854.274
10,000.00 24,157,708.547
20,000.00 48,315,417.095
50,000.00 120,788,542.737
100,000.00 241,577,085.473
200,000.00 483,154,170.946
DEM tỷ lệ
8 tháng Mười 2026
XAU DEM
coinmill.com
5000.000 2.07
10,000.000 4.14
20,000.000 8.28
50,000.000 20.70
100,000.000 41.39
200,000.000 82.79
500,000.000 206.97
1,000,000.000 413.95
2,000,000.000 827.89
5,000,000.000 2069.73
10,000,000.000 4139.47
20,000,000.000 8278.93
50,000,000.000 20,697.33
100,000,000.000 41,394.65
200,000,000.000 82,789.31
500,000,000.000 206,973.27
1,000,000,000.000 413,946.55
XAU tỷ lệ
10 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ