Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


DEM YER
coinmill.com
1.00 0.005
2.00 0.005
5.00 0.015
10.00 0.025
20.00 0.050
50.00 0.125
100.00 0.250
200.00 0.505
500.00 1.260
1000.00 2.520
2000.00 5.040
5000.00 12.595
10,000.00 25.195
20,000.00 50.390
50,000.00 125.975
100,000.00 251.945
200,000.00 503.895
DEM tỷ lệ
20 tháng Tám 2026
YER DEM
coinmill.com
0.005 1.98
0.010 3.97
0.020 7.94
0.050 19.85
0.100 39.69
0.200 79.38
0.500 198.45
1.000 396.91
2.000 793.82
5.000 1984.54
10.000 3969.09
20.000 7938.17
50.000 19,845.43
100.000 39,690.85
200.000 79,381.71
500.000 198,454.27
1000.000 396,908.54
YER tỷ lệ
21 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ