Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 4 chữ số có nghĩa.


DEM YER
coinmill.com
1.00 135.530
2.00 271.055
5.00 677.640
10.00 1355.275
20.00 2710.550
50.00 6776.375
100.00 13,552.755
200.00 27,105.505
500.00 67,763.765
1000.00 135,527.530
2000.00 271,055.060
5000.00 677,637.645
10,000.00 1,355,275.290
20,000.00 2,710,550.575
50,000.00 6,776,376.440
100,000.00 13,552,752.880
200,000.00 27,105,505.760
DEM tỷ lệ
8 tháng Mười 2026
YER DEM
coinmill.com
200.000 1.48
500.000 3.69
1000.000 7.38
2000.000 14.76
5000.000 36.89
10,000.000 73.79
20,000.000 147.57
50,000.000 368.93
100,000.000 737.86
200,000.000 1475.71
500,000.000 3689.29
1,000,000.000 7378.57
2,000,000.000 14,757.15
5,000,000.000 36,892.87
10,000,000.000 73,785.75
20,000,000.000 147,571.49
50,000,000.000 368,928.74
YER tỷ lệ
8 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ