Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


DEM YER
coinmill.com
1.00 140.615
2.00 281.230
5.00 703.070
10.00 1406.140
20.00 2812.280
50.00 7030.695
100.00 14,061.390
200.00 28,122.780
500.00 70,306.950
1000.00 140,613.900
2000.00 281,227.795
5000.00 703,069.490
10,000.00 1,406,138.980
20,000.00 2,812,277.965
50,000.00 7,030,694.910
100,000.00 14,061,389.820
200,000.00 28,122,779.640
DEM tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
YER DEM
coinmill.com
200.000 1.42
500.000 3.56
1000.000 7.11
2000.000 14.22
5000.000 35.56
10,000.000 71.12
20,000.000 142.23
50,000.000 355.58
100,000.000 711.17
200,000.000 1422.33
500,000.000 3555.84
1,000,000.000 7111.67
2,000,000.000 14,223.35
5,000,000.000 35,558.36
10,000,000.000 71,116.73
20,000,000.000 142,233.45
50,000,000.000 355,583.63
YER tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ