Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Dominican Peso (DOP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dominican Peso và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dominican Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Dominican Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Dominican là tiền tệ Dominican Republic (DO, DOM). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu DOP có thể được viết RD$. Peso Dominican được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peso Dominican cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DOP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


DOP PTE
coinmill.com
50 148.15
100 296.25
200 592.50
500 1481.30
1000 2962.60
2000 5925.15
5000 14,812.90
10,000 29,625.80
20,000 59,251.60
50,000 148,129.00
100,000 296,257.95
200,000 592,515.90
500,000 1,481,289.80
1,000,000 2,962,579.60
2,000,000 5,925,159.20
5,000,000 14,812,898.00
10,000,000 29,625,795.95
DOP tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
PTE DOP
coinmill.com
100.00 34
200.00 68
500.00 169
1000.00 338
2000.00 675
5000.00 1688
10,000.00 3375
20,000.00 6751
50,000.00 16,877
100,000.00 33,754
200,000.00 67,509
500,000.00 168,772
1,000,000.00 337,544
2,000,000.00 675,087
5,000,000.00 1,687,718
10,000,000.00 3,375,437
20,000,000.00 6,750,873
PTE tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ