Ecuador Sucre (ECS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) vào ngày 15 tháng 9 năm 2000.
1 USD tương đương với 25.000 ECS.

Som Kyrgyzstan (KGS) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ecuador Sucre và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ecuador Sucre. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Ecuador Sucres để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sucre Ecuador là tiền tệ Ecuador (EC, ECU). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu ECS có thể được viết S/. Sucre Ecuador được chia thành 100 centavos. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Sucre Ecuador cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ECS có 1 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


ECS KGS
coinmill.com
20,000 71
50,000 178
100,000 355
200,000 711
500,000 1777
1,000,000 3554
2,000,000 7108
5,000,000 17,770
10,000,000 35,541
20,000,000 71,082
50,000,000 177,704
100,000,000 355,408
200,000,000 710,816
500,000,000 1,777,041
1,000,000,000 3,554,081
2,000,000,000 7,108,163
5,000,000,000 17,770,406
ECS tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
KGS ECS
coinmill.com
50 14,100
100 28,100
200 56,300
500 140,700
1000 281,400
2000 562,700
5000 1,406,800
10,000 2,813,700
20,000 5,627,300
50,000 14,068,300
100,000 28,136,700
200,000 56,273,300
500,000 140,683,300
1,000,000 281,366,700
2,000,000 562,733,300
5,000,000 1,406,833,300
10,000,000 2,813,666,700
KGS tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ