Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


EEK JPY
coinmill.com
10.00 105
20.00 210
50.00 525
100.00 1050
200.00 2099
500.00 5249
1000.00 10,497
2000.00 20,995
5000.00 52,486
10,000.00 104,973
20,000.00 209,946
50,000.00 524,864
100,000.00 1,049,729
200,000.00 2,099,457
500,000.00 5,248,643
1,000,000.00 10,497,286
2,000,000.00 20,994,573
EEK tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
JPY EEK
coinmill.com
100 9.55
200 19.05
500 47.65
1000 95.25
2000 190.55
5000 476.30
10,000 952.65
20,000 1905.25
50,000 4763.15
100,000 9526.25
200,000 19,052.55
500,000 47,631.35
1,000,000 95,262.70
2,000,000 190,525.45
5,000,000 476,313.55
10,000,000 952,627.15
20,000,000 1,905,254.30
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ