Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


EEK JPY
coinmill.com
10.00 118
20.00 236
50.00 590
100.00 1179
200.00 2358
500.00 5896
1000.00 11,792
2000.00 23,584
5000.00 58,959
10,000.00 117,918
20,000.00 235,837
50,000.00 589,592
100,000.00 1,179,185
200,000.00 2,358,369
500,000.00 5,895,923
1,000,000.00 11,791,846
2,000,000.00 23,583,692
EEK tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
JPY EEK
coinmill.com
100 8.50
200 16.95
500 42.40
1000 84.80
2000 169.60
5000 424.00
10,000 848.05
20,000 1696.10
50,000 4240.20
100,000 8480.45
200,000 16,960.85
500,000 42,402.20
1,000,000 84,804.35
2,000,000 169,608.75
5,000,000 424,021.80
10,000,000 848,043.65
20,000,000 1,696,087.30
JPY tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ