Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


EEK JPY
coinmill.com
10.00 118
20.00 236
50.00 590
100.00 1180
200.00 2360
500.00 5900
1000.00 11,800
2000.00 23,601
5000.00 59,002
10,000.00 118,004
20,000.00 236,008
50,000.00 590,020
100,000.00 1,180,039
200,000.00 2,360,079
500,000.00 5,900,196
1,000,000.00 11,800,393
2,000,000.00 23,600,785
EEK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
JPY EEK
coinmill.com
100 8.45
200 16.95
500 42.35
1000 84.75
2000 169.50
5000 423.70
10,000 847.45
20,000 1694.85
50,000 4237.15
100,000 8474.30
200,000 16,948.60
500,000 42,371.45
1,000,000 84,742.95
2,000,000 169,485.90
5,000,000 423,714.70
10,000,000 847,429.45
20,000,000 1,694,858.85
JPY tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ