Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và Som Kyrgyzstan (KGS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


EEK KGS
coinmill.com
10.00 63
20.00 126
50.00 314
100.00 628
200.00 1255
500.00 3138
1000.00 6277
2000.00 12,553
5000.00 31,383
10,000.00 62,766
20,000.00 125,533
50,000.00 313,832
100,000.00 627,665
200,000.00 1,255,330
500,000.00 3,138,325
1,000,000.00 6,276,650
2,000,000.00 12,553,299
EEK tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
KGS EEK
coinmill.com
50 7.95
100 15.95
200 31.85
500 79.65
1000 159.30
2000 318.65
5000 796.60
10,000 1593.20
20,000 3186.40
50,000 7966.05
100,000 15,932.05
200,000 31,864.15
500,000 79,660.35
1,000,000 159,320.65
2,000,000 318,641.35
5,000,000 796,603.30
10,000,000 1,593,206.65
KGS tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ