Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và Ounce Palladium (XPD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và Ounce Palladium được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Palladium trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Palladium hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Ký hiệu XPD có thể được viết Pd Oz. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce Palladium cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPD có 5 chữ số có nghĩa.


EEK XPD
coinmill.com
10.00 0.001
20.00 0.002
50.00 0.004
100.00 0.008
200.00 0.015
500.00 0.039
1000.00 0.077
2000.00 0.155
5000.00 0.387
10,000.00 0.773
20,000.00 1.546
50,000.00 3.865
100,000.00 7.730
200,000.00 15.460
500,000.00 38.651
1,000,000.00 77.302
2,000,000.00 154.604
EEK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
XPD EEK
coinmill.com
0.001 12.95
0.002 25.85
0.005 64.70
0.010 129.35
0.020 258.75
0.050 646.80
0.100 1293.65
0.200 2587.25
0.500 6468.15
1.000 12,936.30
2.000 25,872.60
5.000 64,681.55
10.000 129,363.10
20.000 258,726.15
50.000 646,815.40
100.000 1,293,630.80
200.000 2,587,261.55
XPD tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ