Sudan Pound (SDP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Dinar Sudan (SDD) vào ngày 1 tháng 1 năm 1992.
Một SDP tương đương đến 10 SDD.

Electronic Gulden (EFL) và Sudan Dinar (SDD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDP có 5 chữ số có nghĩa.


EFL SDP
coinmill.com
10.000 1.09
20.000 2.19
50.000 5.47
100.000 10.95
200.000 21.89
500.000 54.74
1000.000 109.47
2000.000 218.95
5000.000 547.37
10,000.000 1094.75
20,000.000 2189.49
50,000.000 5473.73
100,000.000 10,947.45
200,000.000 21,894.91
500,000.000 54,737.27
1,000,000.000 109,474.53
2,000,000.000 218,949.07
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
SDP EFL
coinmill.com
1.00 9.135
2.00 18.269
5.00 45.673
10.00 91.345
20.00 182.691
50.00 456.727
100.00 913.454
200.00 1826.909
500.00 4567.272
1000.00 9134.544
2000.00 18,269.089
5000.00 45,672.722
10,000.00 91,345.445
20,000.00 182,690.889
50,000.00 456,727.223
100,000.00 913,454.447
200,000.00 1,826,908.893
SDP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ