Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Bảng Ai Cập (EGP) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


EGP RUR
coinmill.com
0.00 10
0.00 10
0.00 30
0.00 60
0.25 120
0.50 290
1.00 590
2.00 1170
5.00 2940
10.00 5870
20.00 11,750
50.00 29,370
100.00 58,750
200.00 117,490
500.00 293,730
1000.00 587,460
2000.00 1,174,930
EGP tỷ lệ
29 tháng Tám 2026
RUR EGP
coinmill.com
10 0.00
20 0.00
50 0.00
100 0.25
200 0.25
500 0.75
1000 1.75
2000 3.50
5000 8.50
10,000 17.00
20,000 34.00
50,000 85.00
100,000 170.25
200,000 340.50
500,000 851.00
1,000,000 1702.25
2,000,000 3404.50
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ