Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

EOS (EOS) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi EOS và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của EOS. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc EOSes để chuyển đổi loại tiền tệ.

The EOS là tiền tệ không có nước. Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu EOS có thể được viết EOS. Tỷ giá hối đoái the EOS cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EOS có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


EOS PTE
coinmill.com
1.0000 148.75
2.0000 297.50
5.0000 743.75
10.0000 1487.50
20.0000 2975.00
50.0000 7437.45
100.0000 14,874.95
200.0000 29,749.85
500.0000 74,374.70
1000.0000 148,749.35
2000.0000 297,498.70
5000.0000 743,746.75
10,000.0000 1,487,493.50
20,000.0000 2,974,987.00
50,000.0000 7,437,467.55
100,000.0000 14,874,935.10
200,000.0000 29,749,870.25
EOS tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
PTE EOS
coinmill.com
100.00 0.6723
200.00 1.3445
500.00 3.3614
1000.00 6.7227
2000.00 13.4454
5000.00 33.6136
10,000.00 67.2272
20,000.00 134.4544
50,000.00 336.1359
100,000.00 672.2718
200,000.00 1344.5437
500,000.00 3361.3592
1,000,000.00 6722.7184
2,000,000.00 13,445.4368
5,000,000.00 33,613.5920
10,000,000.00 67,227.1840
20,000,000.00 134,454.3679
PTE tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ