Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Eritrea Nakfa (ERN) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Eritrea Nakfa và Phần Lan Mark được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Eritrea Nakfa. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phần Lan Mark trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Phần Lan Marks hoặc Eritrea Nakfa để chuyển đổi loại tiền tệ.

Nakfa Eritrea là tiền tệ Eritrea (ER, ERI). Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Ký hiệu ERN có thể được viết Nfa. Nakfa Eritrea được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Nakfa Eritrea cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ERN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa.


ERN FIM
coinmill.com
10.00 3
20.00 7
50.00 17
100.00 35
200.00 70
500.00 174
1000.00 348
2000.00 695
5000.00 1738
10,000.00 3475
20,000.00 6950
50,000.00 17,376
100,000.00 34,751
200,000.00 69,502
500,000.00 173,755
1,000,000.00 347,510
2,000,000.00 695,020
ERN tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
FIM ERN
coinmill.com
5 14.39
10 28.78
20 57.55
50 143.88
100 287.76
200 575.52
500 1438.81
1000 2877.61
2000 5755.23
5000 14,388.07
10,000 28,776.15
20,000 57,552.30
50,000 143,880.75
100,000 287,761.50
200,000 575,523.00
500,000 1,438,807.49
1,000,000 2,877,614.98
FIM tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ