Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Honduras Lempira (HNL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Honduras Lempira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Honduras Lempira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Honduras Lempiras hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Ký hiệu HNL có thể được viết L. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HNL có 3 chữ số có nghĩa.


ESP HNL
coinmill.com
100 18.20
200 36.39
500 90.98
1000 181.97
2000 363.94
5000 909.84
10,000 1819.68
20,000 3639.35
50,000 9098.38
100,000 18,196.75
200,000 36,393.50
500,000 90,983.76
1,000,000 181,967.52
2,000,000 363,935.04
5,000,000 909,837.59
10,000,000 1,819,675.18
20,000,000 3,639,350.36
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
HNL ESP
coinmill.com
20.00 110
50.00 275
100.00 550
200.00 1099
500.00 2748
1000.00 5495
2000.00 10,991
5000.00 27,477
10,000.00 54,955
20,000.00 109,910
50,000.00 274,774
100,000.00 549,549
200,000.00 1,099,097
500,000.00 2,747,743
1,000,000.00 5,495,486
2,000,000.00 10,990,973
5,000,000.00 27,477,431
HNL tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ