Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Honduras Lempira (HNL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Honduras Lempira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Honduras Lempira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Honduras Lempiras hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Ký hiệu HNL có thể được viết L. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HNL có 5 chữ số có nghĩa.


ESP HNL
coinmill.com
100 16.90
200 33.79
500 84.49
1000 168.97
2000 337.94
5000 844.86
10,000 1689.72
20,000 3379.45
50,000 8448.62
100,000 16,897.24
200,000 33,794.47
500,000 84,486.18
1,000,000 168,972.35
2,000,000 337,944.71
5,000,000 844,861.76
10,000,000 1,689,723.53
20,000,000 3,379,447.05
ESP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
HNL ESP
coinmill.com
20.00 118
50.00 296
100.00 592
200.00 1184
500.00 2959
1000.00 5918
2000.00 11,836
5000.00 29,591
10,000.00 59,181
20,000.00 118,363
50,000.00 295,906
100,000.00 591,813
200,000.00 1,183,626
500,000.00 2,959,064
1,000,000.00 5,918,128
2,000,000.00 11,836,256
5,000,000.00 29,590,640
HNL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ