Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Iraq Dinar (IQD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Iraq Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Iraq Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Iraq dinar hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Dinar Iraq là tiền tệ Iraq (IQ, IRQ). Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Iraq cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IQD có 4 chữ số có nghĩa.


ESP IQD
coinmill.com
100 1000
200 2000
500 4500
1000 9000
2000 17,500
5000 44,500
10,000 88,500
20,000 177,500
50,000 443,000
100,000 886,500
200,000 1,773,000
500,000 4,432,000
1,000,000 8,864,000
2,000,000 17,727,500
5,000,000 44,319,000
10,000,000 88,638,500
20,000,000 177,277,000
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
IQD ESP
coinmill.com
1000 113
2000 226
5000 564
10,000 1128
20,000 2256
50,000 5641
100,000 11,282
200,000 22,564
500,000 56,409
1,000,000 112,818
2,000,000 225,636
5,000,000 564,090
10,000,000 1,128,179
20,000,000 2,256,359
50,000,000 5,640,897
100,000,000 11,281,794
200,000,000 22,563,588
IQD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ