Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Peso Philippine (PHP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Peso Philippine được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philippine Pesos hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


ESP PHP
coinmill.com
100 42.30
200 84.61
500 211.52
1000 423.05
2000 846.10
5000 2115.24
10,000 4230.48
20,000 8460.97
50,000 21,152.42
100,000 42,304.85
200,000 84,609.69
500,000 211,524.23
1,000,000 423,048.46
2,000,000 846,096.92
5,000,000 2,115,242.29
10,000,000 4,230,484.58
20,000,000 8,460,969.16
ESP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
PHP ESP
coinmill.com
50.00 118
100.00 236
200.00 473
500.00 1182
1000.00 2364
2000.00 4728
5000.00 11,819
10,000.00 23,638
20,000.00 47,276
50,000.00 118,190
100,000.00 236,380
200,000.00 472,759
500,000.00 1,181,898
1,000,000.00 2,363,795
2,000,000.00 4,727,591
5,000,000.00 11,818,977
10,000,000.00 23,637,954
PHP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ