Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Peso Philippine (PHP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Peso Philippine được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philippine Pesos hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


ESP PHP
coinmill.com
100 42.20
200 84.40
500 210.99
1000 421.98
2000 843.97
5000 2109.91
10,000 4219.83
20,000 8439.66
50,000 21,099.14
100,000 42,198.28
200,000 84,396.55
500,000 210,991.38
1,000,000 421,982.75
2,000,000 843,965.50
5,000,000 2,109,913.76
10,000,000 4,219,827.51
20,000,000 8,439,655.03
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
PHP ESP
coinmill.com
50.00 118
100.00 237
200.00 474
500.00 1185
1000.00 2370
2000.00 4740
5000.00 11,849
10,000.00 23,698
20,000.00 47,395
50,000.00 118,488
100,000.00 236,977
200,000.00 473,953
500,000.00 1,184,883
1,000,000.00 2,369,765
2,000,000.00 4,739,530
5,000,000.00 11,848,826
10,000,000.00 23,697,651
PHP tỷ lệ
31 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ