Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Peso Philippine (PHP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Peso Philippine được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philippine Pesos hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


ESP PHP
coinmill.com
100 43.02
200 86.05
500 215.12
1000 430.24
2000 860.47
5000 2151.18
10,000 4302.36
20,000 8604.71
50,000 21,511.78
100,000 43,023.56
200,000 86,047.12
500,000 215,117.81
1,000,000 430,235.62
2,000,000 860,471.24
5,000,000 2,151,178.09
10,000,000 4,302,356.19
20,000,000 8,604,712.37
ESP tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
PHP ESP
coinmill.com
50.00 116
100.00 232
200.00 465
500.00 1162
1000.00 2324
2000.00 4649
5000.00 11,622
10,000.00 23,243
20,000.00 46,486
50,000.00 116,215
100,000.00 232,431
200,000.00 464,862
500,000.00 1,162,154
1,000,000.00 2,324,308
2,000,000.00 4,648,616
5,000,000.00 11,621,539
10,000,000.00 23,243,078
PHP tỷ lệ
20 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ