Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Peso Philippine (PHP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Peso Philippine được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philippine Pesos hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


ESP PHP
coinmill.com
100 41.85
200 83.71
500 209.27
1000 418.55
2000 837.10
5000 2092.74
10,000 4185.49
20,000 8370.97
50,000 20,927.43
100,000 41,854.86
200,000 83,709.72
500,000 209,274.30
1,000,000 418,548.61
2,000,000 837,097.22
5,000,000 2,092,743.04
10,000,000 4,185,486.09
20,000,000 8,370,972.17
ESP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
PHP ESP
coinmill.com
50.00 119
100.00 239
200.00 478
500.00 1195
1000.00 2389
2000.00 4778
5000.00 11,946
10,000.00 23,892
20,000.00 47,784
50,000.00 119,460
100,000.00 238,921
200,000.00 477,842
500,000.00 1,194,604
1,000,000.00 2,389,209
2,000,000.00 4,778,418
5,000,000.00 11,946,044
10,000,000.00 23,892,088
PHP tỷ lệ
5 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ