Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


ESP YER
coinmill.com
100 172.075
200 344.150
500 860.375
1000 1720.750
2000 3441.495
5000 8603.740
10,000 17,207.475
20,000 34,414.955
50,000 86,037.385
100,000 172,074.770
200,000 344,149.540
500,000 860,373.850
1,000,000 1,720,747.700
2,000,000 3,441,495.400
5,000,000 8,603,738.505
10,000,000 17,207,477.010
20,000,000 34,414,954.015
ESP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
YER ESP
coinmill.com
200.000 116
500.000 291
1000.000 581
2000.000 1162
5000.000 2906
10,000.000 5811
20,000.000 11,623
50,000.000 29,057
100,000.000 58,114
200,000.000 116,229
500,000.000 290,571
1,000,000.000 581,143
2,000,000.000 1,162,285
5,000,000.000 2,905,714
10,000,000.000 5,811,427
20,000,000.000 11,622,854
50,000,000.000 29,057,136
YER tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ