Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Honduras Lempira (HNL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Honduras Lempira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Honduras Lempira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Honduras Lempiras hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Ký hiệu HNL có thể được viết L. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HNL có 3 chữ số có nghĩa.


FIM HNL
coinmill.com
5 25.46
10 50.92
20 101.84
50 254.61
100 509.22
200 1018.44
500 2546.09
1000 5092.19
2000 10,184.38
5000 25,460.95
10,000 50,921.90
20,000 101,843.80
50,000 254,609.49
100,000 509,218.98
200,000 1,018,437.96
500,000 2,546,094.89
1,000,000 5,092,189.78
FIM tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
HNL FIM
coinmill.com
20.00 4
50.00 10
100.00 20
200.00 39
500.00 98
1000.00 196
2000.00 393
5000.00 982
10,000.00 1964
20,000.00 3928
50,000.00 9819
100,000.00 19,638
200,000.00 39,276
500,000.00 98,190
1,000,000.00 196,379
2,000,000.00 392,758
5,000,000.00 981,896
HNL tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ