Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Steem (STEEM) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Steem được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Steem trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Steems hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). The Steem là tiền tệ không có nước. Ký hiệu STEEM có thể được viết STEEM. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Steem cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi STEEM có 15 chữ số có nghĩa.


FIM STEEM
coinmill.com
5 3.4259
10 6.8517
20 13.7035
50 34.2587
100 68.5173
200 137.0347
500 342.5867
1000 685.1733
2000 1370.3467
5000 3425.8667
10,000 6851.7334
20,000 13,703.4667
50,000 34,258.6668
100,000 68,517.3336
200,000 137,034.6672
500,000 342,586.6679
1,000,000 685,173.3358
FIM tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
STEEM FIM
coinmill.com
2.0000 3
5.0000 7
10.0000 15
20.0000 29
50.0000 73
100.0000 146
200.0000 292
500.0000 730
1000.0000 1459
2000.0000 2919
5000.0000 7297
10,000.0000 14,595
20,000.0000 29,190
50,000.0000 72,974
100,000.0000 145,948
200,000.0000 291,897
500,000.0000 729,742
STEEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ