Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Ounce vàng (XAU) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


FIM XAU
coinmill.com
5 4409.919
10 8819.838
20 17,639.676
50 44,099.191
100 88,198.382
200 176,396.764
500 440,991.909
1000 881,983.818
2000 1,763,967.636
5000 4,409,919.091
10,000 8,819,838.182
20,000 17,639,676.363
50,000 44,099,190.909
100,000 88,198,381.817
200,000 176,396,763.634
500,000 440,991,909.085
1,000,000 881,983,818.171
FIM tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
XAU FIM
coinmill.com
5000.000 6
10,000.000 11
20,000.000 23
50,000.000 57
100,000.000 113
200,000.000 227
500,000.000 567
1,000,000.000 1134
2,000,000.000 2268
5,000,000.000 5669
10,000,000.000 11,338
20,000,000.000 22,676
50,000,000.000 56,690
100,000,000.000 113,381
200,000,000.000 226,762
500,000,000.000 566,904
1,000,000,000.000 1,133,808
XAU tỷ lệ
29 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ