Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 3 chữ số có nghĩa.


FIM YER
coinmill.com
5 223.600
10 447.200
20 894.395
50 2235.995
100 4471.985
200 8943.975
500 22,359.935
1000 44,719.870
2000 89,439.745
5000 223,599.360
10,000 447,198.720
20,000 894,397.435
50,000 2,235,993.590
100,000 4,471,987.180
200,000 8,943,974.360
500,000 22,359,935.895
1,000,000 44,719,871.795
FIM tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
YER FIM
coinmill.com
200.000 4
500.000 11
1000.000 22
2000.000 45
5000.000 112
10,000.000 224
20,000.000 447
50,000.000 1118
100,000.000 2236
200,000.000 4472
500,000.000 11,181
1,000,000.000 22,361
2,000,000.000 44,723
5,000,000.000 111,807
10,000,000.000 223,614
20,000,000.000 447,228
50,000,000.000 1,118,071
YER tỷ lệ
16 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ