Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


FIM YER
coinmill.com
5 236.855
10 473.710
20 947.420
50 2368.555
100 4737.110
200 9474.220
500 23,685.545
1000 47,371.095
2000 94,742.190
5000 236,855.475
10,000 473,710.945
20,000 947,421.895
50,000 2,368,554.735
100,000 4,737,109.465
200,000 9,474,218.930
500,000 23,685,547.330
1,000,000 47,371,094.660
FIM tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
YER FIM
coinmill.com
200.000 4
500.000 11
1000.000 21
2000.000 42
5000.000 106
10,000.000 211
20,000.000 422
50,000.000 1055
100,000.000 2111
200,000.000 4222
500,000.000 10,555
1,000,000.000 21,110
2,000,000.000 42,220
5,000,000.000 105,550
10,000,000.000 211,099
20,000,000.000 422,198
50,000,000.000 1,055,496
YER tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ