Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Franko (FRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franko và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franko. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Frankos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Franko là tiền tệ không có nước. Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu FRK có thể được viết FRK. Tỷ giá hối đoái the Franko cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tư 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi FRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


FRK PTE
coinmill.com
5.0000 99.05
10.0000 198.10
20.0000 396.20
50.0000 990.50
100.0000 1981.00
200.0000 3962.00
500.0000 9905.05
1000.0000 19,810.05
2000.0000 39,620.15
5000.0000 99,050.35
10,000.0000 198,100.75
20,000.0000 396,201.45
50,000.0000 990,503.65
100,000.0000 1,981,007.35
200,000.0000 3,962,014.70
500,000.0000 9,905,036.75
1,000,000.0000 19,810,073.50
FRK tỷ lệ
4 tháng Tư 2018
PTE FRK
coinmill.com
100.00 5.0479
200.00 10.0959
500.00 25.2397
1000.00 50.4794
2000.00 100.9587
5000.00 252.3968
10,000.00 504.7937
20,000.00 1009.5874
50,000.00 2523.9684
100,000.00 5047.9368
200,000.00 10,095.8737
500,000.00 25,239.6842
1,000,000.00 50,479.3685
2,000,000.00 100,958.7370
5,000,000.00 252,396.8425
10,000,000.00 504,793.6850
20,000,000.00 1,009,587.3699
PTE tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ