Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Franko (FRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franko và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franko. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Frankos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Franko là tiền tệ không có nước. Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu FRK có thể được viết FRK. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái the Franko cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tư 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 5 chữ số có nghĩa.


FRK YUM
coinmill.com
5.0000 0.5
10.0000 0.5
20.0000 1.5
50.0000 3.5
100.0000 7.0
200.0000 13.5
500.0000 34.0
1000.0000 68.0
2000.0000 135.5
5000.0000 339.0
10,000.0000 677.5
20,000.0000 1355.0
50,000.0000 3388.0
100,000.0000 6776.0
200,000.0000 13,552.0
500,000.0000 33,880.5
1,000,000.0000 67,761.0
FRK tỷ lệ
4 tháng Tư 2018
YUM FRK
coinmill.com
0.5 7.3789
1.0 14.7578
2.0 29.5156
5.0 73.7890
10.0 147.5780
20.0 295.1561
50.0 737.8902
100.0 1475.7804
200.0 2951.5608
500.0 7378.9020
1000.0 14,757.8041
2000.0 29,515.6082
5000.0 73,789.0205
10,000.0 147,578.0409
20,000.0 295,156.0818
50,000.0 737,890.2045
100,000.0 1,475,780.4090
YUM tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ