Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Franko (FRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franko và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franko. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Frankos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Franko là tiền tệ không có nước. Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu FRK có thể được viết FRK. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái the Franko cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tư 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 4 chữ số có nghĩa.


FRK YUM
coinmill.com
5.0000 1.0
10.0000 2.0
20.0000 4.0
50.0000 10.0
100.0000 20.0
200.0000 39.5
500.0000 99.0
1000.0000 198.0
2000.0000 395.5
5000.0000 989.0
10,000.0000 1978.0
20,000.0000 3956.0
50,000.0000 9890.0
100,000.0000 19,780.0
200,000.0000 39,560.0
500,000.0000 98,900.0
1,000,000.0000 197,800.0
FRK tỷ lệ
4 tháng Tư 2018
YUM FRK
coinmill.com
1.0 5.0556
2.0 10.1112
5.0 25.2781
10.0 50.5562
20.0 101.1123
50.0 252.7808
100.0 505.5615
200.0 1011.1231
500.0 2527.8077
1000.0 5055.6154
2000.0 10,111.2307
5000.0 25,278.0768
10,000.0 50,556.1536
20,000.0 101,112.3071
50,000.0 252,780.7679
100,000.0 505,561.5357
200,000.0 1,011,123.0714
YUM tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ