Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). The Lisk là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


GBX LSK
coinmill.com
50 0.39476
100 0.78952
200 1.57903
500 3.94759
1000 7.89517
2000 15.79034
5000 39.47585
10,000 78.95170
20,000 157.90340
50,000 394.75850
100,000 789.51701
200,000 1579.03401
500,000 3947.58503
1,000,000 7895.17007
2,000,000 15,790.34013
5,000,000 39,475.85033
10,000,000 78,951.70066
GBX tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
LSK GBX
coinmill.com
0.50000 63
1.00000 127
2.00000 253
5.00000 633
10.00000 1267
20.00000 2533
50.00000 6333
100.00000 12,666
200.00000 25,332
500.00000 63,330
1000.00000 126,660
2000.00000 253,319
5000.00000 633,299
10,000.00000 1,266,597
20,000.00000 2,533,194
50,000.00000 6,332,986
100,000.00000 12,665,972
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ