Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Mauritian Rupee (MUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Mauritian Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mauritian Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mauritian Rupees hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Rupee Mauritian là tiền tệ Mauritius (MU, MUS). Ký hiệu MUR có thể được viết Mau Rs. Rupee Mauritian được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Mauritian cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MUR có 6 chữ số có nghĩa.


GBX MUR
coinmill.com
50 31.99
100 63.97
200 127.95
500 319.87
1000 639.74
2000 1279.47
5000 3198.68
10,000 6397.36
20,000 12,794.72
50,000 31,986.80
100,000 63,973.60
200,000 127,947.19
500,000 319,867.98
1,000,000 639,735.95
2,000,000 1,279,471.90
5,000,000 3,198,679.76
10,000,000 6,397,359.51
GBX tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
MUR GBX
coinmill.com
50.00 78
100.00 156
200.00 313
500.00 782
1000.00 1563
2000.00 3126
5000.00 7816
10,000.00 15,631
20,000.00 31,263
50,000.00 78,157
100,000.00 156,314
200,000.00 312,629
500,000.00 781,572
1,000,000.00 1,563,145
2,000,000.00 3,126,290
5,000,000.00 7,815,725
10,000,000.00 15,631,449
MUR tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ