Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


GBX TND
coinmill.com
50 1.980
100 3.965
200 7.925
500 19.820
1000 39.635
2000 79.275
5000 198.185
10,000 396.365
20,000 792.735
50,000 1981.835
100,000 3963.675
200,000 7927.345
500,000 19,818.365
1,000,000 39,636.735
2,000,000 79,273.465
5,000,000 198,183.665
10,000,000 396,367.330
GBX tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
TND GBX
coinmill.com
2.000 50
5.000 126
10.000 252
20.000 505
50.000 1261
100.000 2523
200.000 5046
500.000 12,615
1000.000 25,229
2000.000 50,458
5000.000 126,146
10,000.000 252,291
20,000.000 504,582
50,000.000 1,261,456
100,000.000 2,522,912
200,000.000 5,045,825
500,000.000 12,614,561
TND tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ