Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Ounce bạc (XAG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


GBX XAG
coinmill.com
50 43.851
100 87.703
200 175.406
500 438.514
1000 877.028
2000 1754.055
5000 4385.138
10,000 8770.276
20,000 17,540.553
50,000 43,851.382
100,000 87,702.765
200,000 175,405.530
500,000 438,513.825
1,000,000 877,027.650
2,000,000 1,754,055.300
5,000,000 4,385,138.249
10,000,000 8,770,276.498
GBX tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
XAG GBX
coinmill.com
50.000 57
100.000 114
200.000 228
500.000 570
1000.000 1140
2000.000 2280
5000.000 5701
10,000.000 11,402
20,000.000 22,804
50,000.000 57,011
100,000.000 114,021
200,000.000 228,043
500,000.000 570,107
1,000,000.000 1,140,215
2,000,000.000 2,280,430
5,000,000.000 5,701,075
10,000,000.000 11,402,149
XAG tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ