Ghana Old Cedi (GHC) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Ghana Cedi (GHS) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
10000 GHC tương đương tới 1 GHC.

Ghana Cedi (GHS) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Ghana Cedi và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Old Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ghana Old Cedi là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ghana Old Cedi được chia thành 100 psewas. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ghana Old Cedi cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHC có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GHC JPY
coinmill.com
500.0 87
1000.0 175
2000.0 349
5000.0 873
10,000.0 1746
20,000.0 3491
50,000.0 8728
100,000.0 17,457
200,000.0 34,914
500,000.0 87,284
1,000,000.0 174,568
2,000,000.0 349,136
5,000,000.0 872,839
10,000,000.0 1,745,679
20,000,000.0 3,491,358
50,000,000.0 8,728,395
100,000,000.0 17,456,790
GHC tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
JPY GHC
coinmill.com
100 572.8
200 1145.7
500 2864.2
1000 5728.4
2000 11,456.9
5000 28,642.2
10,000 57,284.3
20,000 114,568.6
50,000 286,421.5
100,000 572,843.0
200,000 1,145,686.0
500,000 2,864,215.0
1,000,000 5,728,430.0
2,000,000 11,456,860.1
5,000,000 28,642,150.2
10,000,000 57,284,300.4
20,000,000 114,568,600.8
JPY tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ