Ghana Old Cedi (GHC) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Ghana Cedi (GHS) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
10000 GHC tương đương tới 1 GHC.

Ghana Cedi (GHS) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Ghana Cedi và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Old Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ghana Old Cedi là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ghana Old Cedi được chia thành 100 psewas. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ghana Old Cedi cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHC có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GHC JPY
coinmill.com
100,000.0 135
200,000.0 270
500,000.0 674
1,000,000.0 1349
2,000,000.0 2697
5,000,000.0 6743
10,000,000.0 13,485
20,000,000.0 26,971
50,000,000.0 67,427
100,000,000.0 134,853
200,000,000.0 269,707
500,000,000.0 674,267
1,000,000,000.0 1,348,534
2,000,000,000.0 2,697,068
5,000,000,000.0 6,742,670
10,000,000,000.0 13,485,340
20,000,000,000.0 26,970,679
GHC tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
JPY GHC
coinmill.com
100 74,154.6
200 148,309.2
500 370,773.0
1000 741,546.0
2000 1,483,092.1
5000 3,707,730.2
10,000 7,415,460.3
20,000 14,830,920.6
50,000 37,077,301.6
100,000 74,154,603.2
200,000 148,309,206.3
500,000 370,773,015.9
1,000,000 741,546,031.7
2,000,000 1,483,092,063.5
5,000,000 3,707,730,158.7
10,000,000 7,415,460,317.5
20,000,000 14,830,920,634.9
JPY tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ