Ghana Old Cedi (GHC) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Ghana Cedi (GHS) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
10000 GHC tương đương tới 1 GHC.

Ghana Cedi (GHS) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Ghana Cedi và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Old Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ghana Old Cedi là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ghana Old Cedi được chia thành 100 psewas. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ghana Old Cedi cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHC có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GHC JPY
coinmill.com
100,000.0 145
200,000.0 289
500,000.0 723
1,000,000.0 1446
2,000,000.0 2892
5,000,000.0 7231
10,000,000.0 14,462
20,000,000.0 28,924
50,000,000.0 72,311
100,000,000.0 144,622
200,000,000.0 289,245
500,000,000.0 723,112
1,000,000,000.0 1,446,224
2,000,000,000.0 2,892,448
5,000,000,000.0 7,231,119
10,000,000,000.0 14,462,239
20,000,000,000.0 28,924,477
GHC tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY GHC
coinmill.com
100 69,145.6
200 138,291.2
500 345,727.9
1000 691,455.9
2000 1,382,911.8
5000 3,457,279.4
10,000 6,914,558.8
20,000 13,829,117.6
50,000 34,572,794.1
100,000 69,145,588.2
200,000 138,291,176.5
500,000 345,727,941.2
1,000,000 691,455,882.4
2,000,000 1,382,911,764.7
5,000,000 3,457,279,411.8
10,000,000 6,914,558,823.5
20,000,000 13,829,117,647.1
JPY tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ